Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose face

/luːz feɪs/

Nghĩa thường dùng

mất uy tín hoặc sự tôn trọng cụm từ

“He lost face after his mistakes were revealed.”Anh ấy đã mất uy tín sau khi sai sót của mình bị lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...