Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose ground

/luːz ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

trở nên kém thành công hơn hoặc tụt lại phía sau cụm từ

“The company is losing ground to its competitors.”Công ty đang tụt lại phía sau so với các đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...