Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

lose popularity

cụm từ

  • mất đi sự phổ biến, không còn được ưa chuộng
    • begin to lose popularity: bắt đầu mất đi sự phổ biến
    • lose popularity among: mất đi sự ưa chuộng trong số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...