Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose something

/luːz ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm mất thứ gì đó cụm từ

“I lost my wallet on the bus once.”Tôi đã từng làm mất ví trên xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...