Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose the plot

/luːz ðə plɒt/

Nghĩa thường dùng

trở nên bối rối hoặc mất kiểm soát cụm từ

“He lost the plot during the meeting.”Anh ấy đã trở nên bối rối trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...