Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose the thread

/luːz ðə θrɛd/

Nghĩa thường dùng

trở nên bối rối hoặc mất tập trung cụm từ

“During the discussion, I lost the thread of the conversation.”Trong cuộc thảo luận, tôi đã mất mạch của cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...