Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose touch

/luːz tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

không còn giao tiếp hoặc kết nối cụm từ

“After moving away, I lost touch with many friends.”Sau khi chuyển đi, tôi đã mất liên lạc với nhiều bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...