Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose track of time

Nghĩa thường dùng

mải mê quên thời gian cụm từ

“I lost track of time while doing the project.”Tớ mải làm dự án nên quên thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...