Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose your appetite

/ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/

Nghĩa thường dùng

mất cảm giác thèm ăn, chán ăn cụm từ

“When you are ill, you often lose your appetite.”Khi ốm, bạn thường mất cảm giác thèm ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...