lose your appetite
/ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/
Nghĩa thường dùng
mất cảm giác thèm ăn, chán ăn
cụm từ
“When you are ill, you often lose your appetite.”Khi ốm, bạn thường mất cảm giác thèm ăn.