lose your head
Nghĩa thường dùng
“Don't lose your head in a crisis.”Đừng mất bình tĩnh trong khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don't lose your head in a crisis.”Đừng mất bình tĩnh trong khủng hoảng.
Đang tải...