Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose your nerve

Nghĩa thường dùng

mất bình tĩnh, mất can đảm verb+possessive

“At the last moment the Olympic ski jumper lost his nerve and did not take part in the competition.”Đúng lúc quyết định, vận động viên nhảy tuyết Olympic đã mất bình tĩnh và không tham gia thi đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...