Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose your way

/luːz jɔːr weɪ/

Nghĩa thường dùng

lạc đường / đánh mất phương hướng (nghĩa đen và bóng) thành ngữ

“We lost our way in the fog and ended up in a different town.”Chúng tôi lạc đường trong sương mù và đi lạc vào một thị trấn khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...