Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loss leader

/ˈlɒs ˌliː.dər/

Nghĩa thường dùng

sản phẩm mồi (bán lỗ để thu hút khách) danh từ

“Milk is often used as a loss leader in supermarkets.”Sữa thường được dùng làm sản phẩm mồi tại siêu thị.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...