Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loss ratio

/lɒs ˈreɪ.ʃi.oʊ/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ bồi thường (tổng tiền bồi thường so với phí thu được) cụm từ

“A loss ratio above 100% means the insurer is losing money.”Tỷ lệ bồi thường trên 100% nghĩa là công ty bảo hiểm đang lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...