Lost and found
Nghĩa thường dùng
“The lost and found office at the mall is always full of interesting items that people forget.”Nơi tìm đồ đã mất tại trung tâm mua sắm luôn đầy những món đồ thú vị mà mọi người quên.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lost and found office at the mall is always full of interesting items that people forget.”Nơi tìm đồ đã mất tại trung tâm mua sắm luôn đầy những món đồ thú vị mà mọi người quên.
Đang tải...