Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lost cause

/'lɔst'kɔ:z/

Nghĩa thường dùng

một tình huống hoặc nỗ lực không có cơ hội thành công cụm từ

“Trying to change his mind was a lost cause.”Cố gắng thay đổi ý kiến của anh ấy là một việc vô ích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lost cause

/'lɔst'kɔ:z/

danh từ

  • sự nghiệp chắc chắn thất bại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...