lost in the shuffle
/lɔst ɪn ðə ˈʃʌfl/
Nghĩa thường dùng
Bị bỏ qua hoặc quên lãng trong tình huống bận rộn.
cụm từ
“Your application got lost in the shuffle.”Đơn của bạn đã bị bỏ qua trong sự bận rộn.