Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lost in the shuffle

/lɔst ɪn ðə ˈʃʌfl/

Nghĩa thường dùng

Bị bỏ qua hoặc quên lãng trong tình huống bận rộn. cụm từ

“Your application got lost in the shuffle.”Đơn của bạn đã bị bỏ qua trong sự bận rộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...