Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lost luggage

/lɔst ˈlʌɡɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hành lý bị mất cụm từ

“My lost luggage was found after two days.”Hành lý bị mất của tôi được tìm thấy sau hai ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...