Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lost track of time

/lɔst træk ʌv taɪm/

Nghĩa thường dùng

Quên mất thời gian; không nhận ra thời gian đã trôi qua. cụm từ

“I was so engrossed in the book that I lost track of time.”Tôi đã quá say mê cuốn sách đến nỗi quên mất thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...