lost track of time
/lɔst træk ʌv taɪm/
Nghĩa thường dùng
Quên mất thời gian; không nhận ra thời gian đã trôi qua.
cụm từ
“I was so engrossed in the book that I lost track of time.”Tôi đã quá say mê cuốn sách đến nỗi quên mất thời gian.