Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lots of

/lɒts əv/

Nghĩa thường dùng

nhiều cụm từ

“She has lots of friends at school.”Cô ấy có nhiều bạn ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...