Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lottery

/'lɔtəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6027

Nghĩa thường dùng

xổ số danh từ

“He won a large sum of money in the lottery.”Anh ấy đã trúng một số tiền lớn trong xổ số.

Biến thể từ lotteries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lottery

/'lɔtəri/

danh từ

  • cuộc xổ số
  • điều may rủi
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is regarded as a chance event n. players buy (or are given) chances and prizes are distributed by casting lots

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...