Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loud – quiet

/laʊd – ˈkwaɪət/

Nghĩa thường dùng

ồn ào – yên tĩnh tính từ

“The music is loud, but the room is quiet now.”Nhạc rất ồn, nhưng giờ phòng rất yên tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...