loudly
/'laudili/ Oxford 3000 phổ biến #5687
Nghĩa thường dùng
to, ầm ĩ
trạng từ
“Don't talk so loudly in class.”Đừng nói to như vậy trong lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loudly
/'laudili/
phó từ
- ầm ĩ, inh ỏi
- nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)
- sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc)
Định nghĩa tiếng Anh
r. with relatively high volume