Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loudly

/'laudili/ Oxford 3000 phổ biến #5687

Nghĩa thường dùng

to, ầm ĩ trạng từ

“Don't talk so loudly in class.”Đừng nói to như vậy trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loudly

/'laudili/

phó từ

  • ầm ĩ, inh ỏi
  • nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)
  • sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with relatively high volume

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...