Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love – adore

/lʌv/ – /əˈdɔː/

Nghĩa thường dùng

yêu, quý mến động từ

“I love this song and absolutely adore its melody.”Tôi yêu bài hát này và thực sự quý mến giai điệu của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...