Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love at first sight

/lʌv æt fɜːrst saɪt/

Nghĩa thường dùng

tình yêu sét đánh cụm từ

“They believed in love at first sight.”Họ tin vào tình yêu sét đánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...