Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love letter

/lʌv ˈletər/

Nghĩa thường dùng

thư tình cụm từ

“He wrote her a beautiful love letter.”Anh ấy viết cho cô ấy một bức thư tình đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...