love-hate
/lʌv heɪt/
Nghĩa thường dùng
vừa yêu vừa ghét
tính từ
“They have a love-hate relationship.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- vừa yêu vừa ghét
ví dụ
They have a love-hate relationship. — Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.