Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love-hate

/lʌv heɪt/

Nghĩa thường dùng

vừa yêu vừa ghét tính từ

“They have a love-hate relationship.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • vừa yêu vừa ghét

ví dụ

They have a love-hate relationship. — Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...