Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

love-hate relationship

/lʌv het rɪˈleʃənˌʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ vừa yêu vừa ghét cụm từ

“They have a love-hate relationship with each other.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

love-hate relationship

//

* danh từ
  • quan hệ yêu-ghét
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...