love-hate relationship
/lʌv het rɪˈleʃənˌʃɪp/
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ vừa yêu vừa ghét
cụm từ
“They have a love-hate relationship with each other.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
love-hate relationship
//
* danh từ- quan hệ yêu-ghét