Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low battery

/ləʊ ˈbætəri/

Nghĩa thường dùng

pin yếu cụm từ

“My phone is on low battery again.”Điện thoại của tôi lại sắp hết pin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...