low level
Nghĩa thường dùng
“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
Đang tải...