Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low season

/loʊ ˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

mùa thấp điểm danh từ

“Travel in low season is cheaper.”Du lịch mùa thấp điểm rẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

low season

//

* danh từ
  • mùa làm ăn ế ẩm, mùa ít khách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...