Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low wage

Nghĩa thường dùng

lương thấp cụm từ

“We talk about low prices, low wages, low levels.”Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...