Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low-carbon

/'ləʊk'ɑ:bən/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng carbon thải ra tính từ

“Many countries are investing in low-carbon energy sources.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng giảm carbon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

low-carbon

//

* tính từ
  • có hàm lượng các bon thấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...