low-carbon
/'ləʊk'ɑ:bən/
Nghĩa thường dùng
giảm lượng carbon thải ra
tính từ
“Many countries are investing in low-carbon energy sources.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng giảm carbon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
low-carbon
//
* tính từ- có hàm lượng các bon thấp