low-cost
/'lәjkɔst/
Nghĩa thường dùng
có giá thấp, không tốn kém
tính từ
“They offer low-cost solutions for transportation.”Họ cung cấp các giải pháp giao thông giá rẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
low-cost
//
* tính từ- giá rẻ
Định nghĩa tiếng Anh
s. that you have the financial means for