Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low-cost

/'lәjkɔst/

Nghĩa thường dùng

có giá thấp, không tốn kém tính từ

“They offer low-cost solutions for transportation.”Họ cung cấp các giải pháp giao thông giá rẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

low-cost

//

* tính từ
  • giá rẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s. that you have the financial means for

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...