low-fat diet
Nghĩa thường dùng
chế độ ăn ít chất béo
cụm từ
“A low-fat diet will usually lower cholesterol by about 8%.”Chế độ ăn ít chất béo thường sẽ làm giảm cholesterol khoảng 8%.
Trái nghĩa
high-fat diet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chế độ ăn ít chất béo
- follow a low-fat diet: theo chế độ ăn ít chất béo
- low-fat diet plan: kế hoạch ăn kiêng ít chất béo