Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low-fat diet

Nghĩa thường dùng

chế độ ăn ít chất béo cụm từ

“A low-fat diet will usually lower cholesterol by about 8%.”Chế độ ăn ít chất béo thường sẽ làm giảm cholesterol khoảng 8%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chế độ ăn ít chất béo
    • follow a low-fat diet: theo chế độ ăn ít chất béo
    • low-fat diet plan: kế hoạch ăn kiêng ít chất béo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...