Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low-key

Collins ★

Nghĩa thường dùng

Đơn giản, khiêm tốn danh từ

“I prefer low-key gatherings with close friends instead of big parties.”Tôi thích những buổi gặp gỡ đơn giản với bạn bè thân thiết hơn là các bữa tiệc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

low-key

//

* tính từ
  • không quá sôi nổi, không quá gây xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

s. restrained in style or quality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...