Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low-minded

/'lәj'maindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

low-minded

//

* tính từ
  • tầm thường, hèn kém
Định nghĩa tiếng Anh

a. Inclined in mind to low or unworthy things; showing a base mind.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...