low-pitched
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
low-pitched
//
* tính từ- nhỏ, khẽ; trầm (tiếng nói)
- dốc thoai thoải (mái)
Định nghĩa tiếng Anh
s. set at a low angle or slant
Từ điển Anh–Việt
111.687 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. set at a low angle or slant
Đang tải...