lowbrowed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lowbrowed
/'loubraud/
tính từ
- có trán thấp (người)
- có mái thấp; tối tăm; có cửa ra vào thấp (nhà...)
Định nghĩa tiếng Anh
s characteristic of a person who is not cultivated or does not have intellectual tastes