Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lowest

/'lәuist/

Nghĩa thường dùng

thấp nhất tính từ

“This is the lowest price.”Đây là giá thấp nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lowest

//

  • thấp nhất; nhỏ nhất
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the lowest position; nearest the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...