Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lowliness

/'loulinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lowliness

/'loulinis/

danh từ

  • tính chất tầm thường, tính ti tiện, tính hèn mọn
  • lòng khiêm tốn; tính nhún nhường, khiêm nhượng
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being humble and unimportant n a position of inferior status; low in station or rank or fortune or estimation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...