Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyal friend

/ˈlɔɪəl frɛnd/

Nghĩa thường dùng

bạn trung thành cụm từ

“A loyal friend will always stand by you.”Một người bạn trung thành sẽ luôn bên bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...