Từ điển Anh–Việt

111.702 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyal friend

/ˈlɔɪəl frɛnd/

Đang hiển thị mục gốc loyal friend cho “loyal friends”.

Nghĩa thường dùng

bạn trung thành cụm từ

“A loyal friend will always stand by you.”Một người bạn trung thành sẽ luôn bên bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...