Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyalty card

/ˈlɔɪəlti kɑːrd/

Nghĩa thường dùng

thẻ thành viên danh từ

“I use my loyalty card for points.”Tôi dùng thẻ thành viên để tích điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...