Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyalty program

/ˈlɔɪ.əl.ti ˈproʊ.ɡræm/

Nghĩa thường dùng

chương trình khách hàng thân thiết danh từ

“Members of the loyalty program earn points on purchases.”Thành viên chương trình tích điểm khi mua hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...