Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luciferin

/lu'sifәrin/

Nghĩa thường dùng

chất hóa học giúp tạo ra ánh sáng trong sinh vật danh từ

“Luciferin is essential for the bioluminescence of certain marine animals.”Luciferin là cần thiết cho sự phát quang của một số động vật biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luciferin

//

* danh từ
  • (hoá học) luxiferin
Định nghĩa tiếng Anh

n. pigment occurring in luminescent organisms (as fireflies); emits heatless light when undergoing oxidation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...