Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luck runs out

/lʌk rʌnz aʊt/

Nghĩa thường dùng

Khi vận may kết thúc hoặc giảm bớt. cụm từ

“Eventually, her luck ran out and she lost the game.”Cuối cùng, vận may của cô ấy đã hết và cô ấy thua trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...