luck runs out
/lʌk rʌnz aʊt/
Nghĩa thường dùng
Khi vận may kết thúc hoặc giảm bớt.
cụm từ
“Eventually, her luck ran out and she lost the game.”Cuối cùng, vận may của cô ấy đã hết và cô ấy thua trò chơi.