Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lucky break

Nghĩa thường dùng

một cơ hội tốt bất ngờ. cụm từ

“His lucky break came when he met a famous director.”Cơ hội tốt bất ngờ của anh ấy đến khi gặp một đạo diễn nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...