Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luculent

/'lu:kjulənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luculent

/'lu:kjulənt/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trong sáng, rõ ràng, minh bạch
  • có sức thuyết phục
Định nghĩa tiếng Anh

s (of language) transparently clear; easily understandable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...