Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luggage allowance

/ˈlʌɡɪdʒ əˈlaʊəns/

Nghĩa thường dùng

Quy định về hành lý. cụm từ

“Each passenger has a luggage allowance of 50 pounds.”Mỗi hành khách có quy định về hành lý là 50 pound.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...